Shop nail gồm 6 bàn , 4 ghế, 2 phòng wax, 1 phòng nhân viên Ưu điểm: Shop mới, SNS hơn 200 màu, Shellac gần 500 màu. Shopping có Kmart, Coles nên rất đong khách. Shop có khách ổn định, lượng khách làm bột và design nhiều nên mùa đông ko lo vắng. Khách tây trắng dễ thương, sẵn sàng ngồi đợi hoặc quay lại nếu shop đông. Shop có tiếng trong vùng nên yên tâm, ai biết nghề vào built thêm. Shop nhỏ dễ quản lí, income ổn định trên ($800k/n). Lease còn 3 năm, shop mới nên mọi thứ còn mới. Để lại toàn bộ đồ trong shop. Chủ có thể ở lại giúp 1 tgian để bạn quen khách.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2166, NSW
Cabramatta, Cabramatta West, Canley Heights, Canley Vale, Lansvale
Dân số
54,184 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,536 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $474 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,391 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,325 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,708 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 58.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 22.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.3% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 36.8% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 23.9% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Khmer (Cambodian): 7.5% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Australian: 6.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 6.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 33.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 33.2% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Cambodia: 6.9% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Iraq: 2.4% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 85.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 41.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 16.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.6% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Khmer: 5.8% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Buddhism: 38% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không có tôn giáo: 22.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 2.5% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 25.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 13.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 41.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 474 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 10% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 16.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 16% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 48.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2166, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm