Nhà có vị trí thuận tiện: + đi bộ 2 phút tới trường, + 1 phút tới local shopping center có IGA, Asia store, nhiều shop ăn uống phù hợp với sinh viên. + Xung quanh có nhiều trạm bus tiện lợi cho việc đi lại; khu vực này an ninh nên có thể an tâm khi đi về trễ. Nhà có 4 phòng ngủ, phòng khách và phòng bếp rộng rãi, 2 toilet và bathroom; Trừ phòng ngủ unfurnished, còn lại đầy đủ (tủ lạnh, oven, microwave, máy giặt, internet, sofa). Nhà bình thường yên tĩnh vì mọi người đa phần đi làm và đi học nên môi trường thích hợp để học tập và nghỉ ngơi. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6009, WA
Crawley, Dalkeith, Nedlands
Dân số
18,936 người ( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,566 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $920 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,768 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,610 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,155 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,521 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 67.4% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 18.1% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.4% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 30.4% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.8% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.2% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 27.1% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 15.8% (WA: 4.4% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 10.2% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 57.9% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.8% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.5% (WA: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3.6% (WA: 1.2% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Singapore: 2.3% (WA: 0.6% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.3% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.9% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.8% (WA: 1.9% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.9% (WA: 0.7% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Indonesian: 1.4% (WA: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.2% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.3% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Anglican: 14.1% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.5% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.2% (WA: 1.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 56.3% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.9% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.4% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.9% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 920 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.5% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.2% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.7% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.2% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.4% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 4.1% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.1% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.6% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 50% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 7.8% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.2% (WA: 2.2% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.8% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.8% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.7% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.5% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.8% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.1% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.9% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6009, WA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm