Nhà mình sang tuần có phòng trống cho thuê, nhà 2 phòng ngủ rộng Trong nhà đầy đủ tiện nghi, có sân phía trước và vườn phía sau cực rộng. Nhà ít người thường xuyên vắng nhà Muốn cho thuê ở tạm 2 tuần hoặc ở lâu dài. Nhà gần bus 3 phút đi bộ, train 10 phút. Nếu học trường UNI SYDNEY thì có thể đi xe đạp Giá cho thuê $180/1 người, $240/2 người. Bao ga, nước, Internet, điện ( ko bao gồm lò sưởi và điều hoà) Nhà tầng 1 lại có giàn nho trước cửa nên ấm vào mùa đông, mát vào mùa hè, có sân chơi bóng rổ
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2049, NSW
Lewisham, Petersham
Dân số
12,258 người ( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,949 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,262 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,225 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,284 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,969 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,850 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 24.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 50.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 49.4% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 19.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.5% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 15% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.5% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.2% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Portugal: 1.6% (NSW: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.5% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Portuguese: 2.2% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Greek: 2% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 54.7% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.5% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 5.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 3.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 49.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.3% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.1% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,262 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 43.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.3% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.4% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.9% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 18.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.4% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.6% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2049, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm