Studio cho thuê 5 phút đi bộ tới ga xe lửa và khu shop người Việt vùng Bankstown, NSW Có toilet phòng tắm riêng biệt đầy đủ tiện nghi giá $180/tuần ------------------------------------------------- Cho thuê unit 2 phòng rất rộng lớn vùng Bankstown, nhà bếp riêng biệt & toilet phòng tắm cũng riêng biệt đầy đủ tiện nghi, máy giặt máy xấy, máy lạnh & quạt trần Giá thương lượng ------------------------------------------ Cho thuê unit 2 phòng 1/329 Guildford rd Guildford, vai phút đi bộ tới ga xe lửa, lối đi riêng mới tân trang Giá $300/ tuần Vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0414 868 282 or email tới
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2000, NSW
Dawes Point, Haymarket, Millers Point, Sydney City, The Rocks
Dân số
27,936 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,832 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $941 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,367 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,225 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,534 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 625 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,800 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 0.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 97% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 71.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 13.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 11.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 30.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 13.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Thai: 11.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Australian: 7.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Indonesian: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 22.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.7% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Thailand: 12.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Indonesia: 11.1% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại India: 2.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.3% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 15.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Thai: 11.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Indonesian: 8.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 21.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Catholic: 12.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 9.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 3.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 48.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 941 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.3% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 16.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 7.7% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 7.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 1.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 3.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 4.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 77.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2000, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm