Sang shop Nails ở vùng North Sydney Shop đã làm được hơn 10 năm, rất nhiều khách quen, lấy giá cao , Vẫn còn nhiều cơ hội phát triển,tiền thuê rẻ, hợp đồng dài . Turn over $700k/năm. Sẽ được coi giấy tờ rõ ràng và vào làm thử trước . Vì muốn nghỉ nên cần sang lại $150k Walk in walk out. Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết và thương lượng
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2055, NSW
North Sydney, North Sydney Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
người ( TONG_DAN_SO )
Nam | Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: con | Trung bình: con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $ (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $ (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $ (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Arabic: (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Cantonese: (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Islam: (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
People who travelled to work by car as driver or passenger (b): (NSW: 47.2% | AU: 57.8%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Worked at home: (NSW: 31% | AU: 21%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: (NSW: 13.2% | AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
People who travelled to work by public transport (a): (NSW: 4% | AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2055, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm